SEVENTH CHORDS – CÁC HỢP ÂM 7, CẤU TẠO VÀ VÍ DỤ VỀ HỢP ÂM 7

Trong chia sẻ trước, mình cũng đề cập tới hợp âm 7. Tuy nhiên, bài viết này sẽ nói cụ thể hơn về hợp âm 7 (seventh chords). Từ cấu tạo hợp âm 7, các loại hợp âm 7, ví dụ về hợp âm 7, hợp âm 7 trưởng, hợp âm 7 thứ, hợp âm thứ 7 giáng 5, hợp âm trưởng 7… Hãy cùng tham khảo nhé.

VIDEO SEVENTH CHORDS – CẤU TẠO CÁC HỢP ÂM 7 VÀ VÍ DỤ VỀ HỢP ÂM 7 MỘT CÁCH HỆ THỐNG NHẤT

Các bạn tham khảo video bài học dưới đây nhé.

Khái niệm hợp âm 7

Hợp âm 7hợp âm 4 nốt gồm nốt 1 – nốt 3 – nốt 5 – nốt 7 được chồng lên nhau. Số thứ tự các nốt này được tính dựa trên hợp âm gốc. Ví dụ: Hợp âm gốc là Đô trưởng thì nốt 1 là Đô – nốt 3 là Mi – nốt 5 là Son – nốt 7 là Si.

Bản tổng kết hợp âm 7

Các hợp âm 7 piano và organ ( cấu tạo của từng hợp âm 7)

Hợp âm 7 được xây dựng từ điệu thức Đô trưởng

Đối với việc xây dựng hợp âm 7 trong 1 điệu thức như đô trưởng. Chúng ta có được các hợp âm 7 như: Major 7, m7, 7, dim7.

Hợp âm trưởng 7

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa (X). Kèm theo M7 hoặc Major 7 hoặc đơn giản hơn là Δ7

VD:

Hợp âm Đô trưởng 7: CM7

Hợp âm Fa trưởng 7: FM7

Hợp âm Rê trưởng 7: DM7

– Cấu tạo:

Hợp âm trưởng 7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 Trưởng

VÍ DỤ:

Ví dụ hợp âm major7

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm C major 7: Gồm nốt C – E – G – B
  • Hợp âm E major 7: Gồm nốt E – G# – B – D#
  • Hợp âm F major 7: Gồm nốt: F – A – C – E
  • Hợp âm G major 7: Gồm nốt: G – B – D – F#

Hợp âm thứ 7

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm chữ “m” viết thường phía sau (Xm). Và thêm vào nốt bậc 7 ngay sau đó.

VD:

  • Hợp âm Đô thứ 7: Cm7
  • Hợp âm Fa thứ 7 : Fm7
  • Hợp âm Rê thứ 7 : Dm7

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm thứ 7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 thứ

VÍ DỤ:

Ví dụ về hợp âm m7

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm Dm7: Gồm các nốt D – F – A – C
  • Hợp âm E m7: Gồm nốt E – G – B – D
  • Hợp âm Fm7: Gồm nốt: F – Ab – C – Eb
  • Hợp âm Gm7: Gồm nốt: G – Bb – D – F

Hợp âm át 7

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm số 7.

VD:

  • Hợp âm Đô 7: C7
  • Hợp âm Fa 7 : F7
  • Hợp âm Rê 7 : D7

– Cấu tạo:

Hợp âm 7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 thứ

VÍ DỤ:

Các ví dụ về hợp âm 7

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm C7: Gồm các nốt C – E – G – Bb
  • Hợp âm D7: Gồm nốt D  – F# – A – C
  • Hợp âm F7: Gồm nốt: F – A – C – Eb
  • Hợp âm B7: Gồm nốt: B – D# – F# – A

Hợp âm thứ 7 giáng 5( m7(b5)

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm chữ “m” viết thường phía sau (Xm). Và thêm nốt bậc V giáng xuống 1/2 cung. 

VD:

  • Hợp âm Đô thứ 7 giáng 5: C-7(-5) hoặc Cm7(b5) 
  • Hợp âm Fa thứ 7 giáng 5 : F-7(-5) hoặc Fm7(b5)
  • Hợp âm Sol thứ 7 giáng 5 : G-7(-5) hoặc Gm7(b5)

– Cấu tạo:

Hợp âm thứ 7 giáng 5

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 thứ

VÍ DỤ:

Ví dụ về hợp âm thứ 7 giáng 5

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm Cm7(b5): Gồm các nốt C – Eb – Gb – Bb
  • Hợp âm Fm7(b5): Gồm nốt: F – Ab – Cb – Eb
  • Hợp âm Em7(b5): Gồm nốt E – G – Bb – D
  • Hợp âm Gm7(b5): Gồm nốt: G – Bb – Db – F

Hợp âm Dim7

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm chữ “dim7” viết thường phía sau (Xdim7).

VD:

  • Hợp âm La dim 7: Adim7 hoặc Ao7
  • Hợp âm Fa dim 7 : Fdim7 hoặc Fo7
  • Hợp âm Sol dim 7: Gdim7 hoặc Go7

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm dim7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 thứ

VÍ DỤ:

Ví dụ về hợp âm dim7

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm Cdim7: Gồm các nốt C – Eb – Gb – Bbb
  • Hợp âm Ddim7: Gồm nốt: D – F – Ab – Cb
  • Hợp âm Edim7: Gồm nốt E – G – Bb – Db
  • Hợp âm Fdim7 : Gồm nốt: F – Ab – Cb – Ebb

Hợp âm 7sus4

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa (X7). Kèm theo sau là sus4.

VD:

Hợp âm Đô 7sus4: C7sus4

Hợp âm Fa 7sus4: Fv

Hợp âm Rê 7sus4: D7sus4

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm 7sus4

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 4 là quãng 4 Đúng
  • + Quãng từ âm 4 đến 5 là quãng 2 Trưởng
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 thứ

VÍ DỤ:

Các ví dụ về hợp âm 7sus4

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm C7sus4: Gồm nốt C – F – G – Bb
  • Hợp âm D7sus4: Gồm nốt D – G – A – C
  • Hợp âm E7sus4: Gồm nốt: E- A – B – D
  • Hợp âm F7sus4: Gồm nốt: F – B – C – Eb

Hợp âm 7 tăng 5

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm +7 (X+7). Hoặc Xauq7.

VD:

Hợp âm Đô tăng 7: C+7 hoặc Cauq7

Hợp âm Fa tăng 7: F+7 hoặc Fauq7

Hợp âm Rê tăng 7: D+7 hoặc Dauq7

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm tăng 7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 giảm
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 thứ

VÍ DỤ:

Ví dụ hợp âm 7 tăng 5

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm D+7: Gồm nốt D – F# – A# – C
  • Hợp âm E+7: Gồm nốt E – G# – B – D
  • Hợp âm G+7: Gồm nốt: G – B – D# – F
  • Hợp âm A+7: Gồm nốt: A – C# – E# – G

Hợp âm thứ major 7

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm m (major7).

VD:

Hợp âm La thứ major 7: Am(major7) hoặc A(major7)

Hợp âm Fa thứ major7: Fm(major7) hoặc F(major7)

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm thứ major7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7  Trưởng

VÍ DỤ:

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm Rê thứ major7: Dm(major7) gồm nốt:  D – F – A – C#
  • Hợp âm Mi thứ major7: Em(major7) gồm nốt:  E – G – B – D#
  • Hợp âm Sol thứ major7: Gm(major7) gồm nốt:  G – Bb – D – F#
  • Hợp âm La thứ major7: Am(major7) gồm nốt: A – C – E – G#

Hợp âm 6

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm số 6 (X6).

VD:

Hợp âm La 6: A6

Hợp âm Fa 6: F6

– Cấu tạo:

Cấu tạo Hợp âm 6

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 5 đến 6 là quãng 2 Trưởng
  • + Quãng từ 1 đến 6 là quãng 6 Trưởng

VÍ DỤ:

Các ví dụ về hợp âm 6

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm C6 gồm các nốt; C – E – G – A
  • Hợp âm E6 gồm các nốt; E – G# – B – C#
  • Hợp âm F6 gồm các nốt; F – A# – C – D
  • Hợp âm G6 gồm các nốt; G – B – D – E

Hợp âm thứ 6

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm ký tự m và số 6 (Xm6).

VD:

Hợp âm La thứ 6: Am6 hoặc A6

Hợp âm Fa thứ 6: Fm6 hoặc F6

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm thứ 6

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 5 đến 6 là quãng 2 Trưởng
  • + Quãng từ 1 đến 6 là quãng 6 Trưởng

VÍ DỤ:

Ví dụ các hợp âm thứ 6

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm Cm6 gồm các nốt; C – Eb – G – A
  • Hợp âm Em6 gồm các nốt; E – G – B – C#
  • Hợp âm Fm6 gồm các nốt; F – A – C – D
  • Hợp âm Gm6 gồm các nốt; G – Bb – D – E

Hợp âm tăng 5 major7

– Ký hiệu: Là chữ cái ghi tên nốt được viết in hoa kèm ký tự +( major7):  X+(major7).

VD:

Hợp âm La tăng major7: A+(major7)

Hợp âm Fa tăng major7: F+(major7)

– Cấu tạo:

Cấu tạo hợp âm tăng major7

Giải thích sơ đồ:

  • + Quãng từ âm 1 đến 3 là quãng 3 Trưởng
  • + Quãng từ âm 3 đến 5 là quãng 3 Tăng
  • + Quãng từ âm 5 đến 7 là quãng 3 thứ
  • + Quãng từ 1 đến 7 là quãng 7 Trưởng

VÍ DỤ:

Hợp âm major7 tăng 5

Với ví dụ trên chúng ta diễn giải thêm như sau:

  • Hợp âm Cmajor7 tăng 5 gồm các nốt; C – E – G# – B
  • Hợp âm Dmajor7 tăng 5 gồm các nốt; D – F# – A# – C#
  • Hợp âm Emajor7 tăng 5 gồm các nốt; E – G# – B# – D#
  • Hợp âm Fmajor7 tăng 5 gồm các nốt; F – A – C# – E

MỘT LOẠT HỢP ÂM 4 NỐT CÁC BẠN NÊN GHI NHỚ

Khi tìm hiểu đến đây, có lẽ các bạn đã nắm vững các cấu tạo của hợp âm 7 rồi. Dưới đây là chi tiết một số hợp âm 7 blog đã chia sẻ trước đây.

Các hợp âm đô 4 nốt

Các hợp âm Rê 4 nốt

Các hợp âm rê giáng 4 nốt

Các hợp âm rê giáng 4 nốt

Các hợp âm rê thăng 4 nốt

Các hợp âm mi 4 nốt

Các hợp âm mi giáng 4 nốt

Các hợp âm fa 4 nốt

Các hợp âm Fa thăng 4 nốt

Các hợp âm sol 4 nốt

Các hợp âm sol thăng 4 nốt

Các hợp âm sol giáng 4 nốt

Các hợp âm la 4 nốt

Các hợp âm la giáng 4 nốt

Các hợp âm la thăng 4 nốt

Các hợp âm Si 4 nốt

Chúng tôi sẽ update sớm nhất!

Hy vọng với chia sẻ này về SEVENTH CHORDS – CÁC HỢP ÂM 7, CẤU TẠO VÀ VÍ DỤ VỀ HỢP ÂM 7 các bạn đã có thêm nhiều kiến thức về hợp âm hơn. Đừng quên chia sẻ và ủng hộ blog nhé. Chúc các bạn học tốt và mỗi ngày hiểu biết nhiều hơn về đam mê của mình!

Các bạn theo dõi và ủng hộ các kênh dưới đây của Bloghocpiano nhé!!:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Bạn không thể copy nội dung của chúng tôi !!!